Chia sẻ những từ vựng tiếng anh chuyên ngành ô tô

Thứ Ba, 22/05/2018, 16:49 GMT+7

Bài viết này chúng tôi xin giới thiệu đến bạn những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô thông dụng và phổ biến. Hãy cùng học các từ vựng tiếng anh chuyên ngành ô tô qua bài viết dưới đây, hy vọng sẽ giúp ích cho bạn.

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành ô tô

50 từ vựng tiếng Anh phổ biến thuộc chuyên ngành ô tô:

  1. Oil drain Plug: Ốc xả nhớt
  2. Pulley: Puli
  3. Fan belt: Dây đai
  4. Water pump: Bơm nước
  5. Fan: Quạt gió
  6. Alternator: Máy phát điện
  7. Distributor: Bộ đen-cô
  8. Valve spring: Lò xo van
  9. Valve Cover: Nắp đậy van
  10. Fuel Pressure Regulator: Bộ điều áp nhiên liệu
  11. Cylinder Head: Nắp quy lát
  12. Fuel Rail: Ống dẫn nhiên liệu
  13. Intake Manifold: Cổ hút
  14. Intake Pipe: Đường ống nạp
  15. Intercooler: Két làm mát không khí
  16. Motor Mount: Cao su chân máy
  17. Charge Pipe: Ống nạp
  18. Watergate Actuator: Dẫn động khí thải
  19. Turbocharge: Tuabin khí nạp
  20. Down pipe: Ống xả
  21. Distributor: Bộ chia điện
  22. Pistons: Piston
  23. Valves: Van
  24. Mirrors: Gương chiếu hậu
  25. Tailgates Trunk Lids: Cửa cốp sau.
  26. Tail Lights: Đèn sau
  27. Bumper step: Bậc chống va (ở tàu, xe)
  28. A/C Condensers: Dàn nóng
  29. Doors: Cửa hông
  30. Radiators: Két nước
  31. Fenders: Ốp hông
  32. Headlights: Đèn ở phía đầu xe.
  33. Bumpers: Cản trước
  34. Grilles : Ga lăng
  35. Radiator Supports: Lưới tản nhiệt
  36. Header & Nose Panels: Khung ga lăng
  37. Hoods: Nắp capo
  38. Steering system: Hệ thống lái
  39. Ignition System: Hệ thống đánh lửa
  40. Engine Components: Linh kiện trong động cơ
  41. Lubrication system: Hệ thống bôi trơn
  42. Fuel Supply System: Hệ thống cung cấp nhiên liệu
  43. Braking System: Hệ thống phanh
  44. Safety System: Hệ thống an toàn
  45. AC System: Hệ thống điều hòa
  46. Auto Sensors: Các cảm biến trên xe
  47. Suspension System: Hệ thống treo
  48. Electrical System: Hệ thống điện
  49. Starting System: Hệ thống khởi động
  50. Transmission System: Hệ thống hộp số

Hy vọng với 50 từ vựng tiếng anh chúng tôi đã chia sẻ trên sẽ cũng cố thêm vốn từ vựng trong chuyên ngành ô tô  giúp ích được cho bạn.


Nguồn: http://webhoctienganh.com/tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-o-to-1679.html

Tags: Từ vựng tiếng anh chuyên ngành ô tô, Từ vựng tiếng anh, chuyên ngành ô tô, tiếng anh chuyên ngành ô tô
GiaoNhanThuHo.com / Chia sẻ kiến thức
Tags: Từ vựng tiếng anh chuyên ngành ô tô, Từ vựng tiếng anh, chuyên ngành ô tô, tiếng anh chuyên ngành ô tô
GiaoNhanThuHo.com / Chia sẻ kiến thức